|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tác chiến
 | (quân sự) mener une opération (militaire). | |  | opération (militaire). | |  | Tác chiến phối hợp | | opérations combinées | |  | Căn cứ tác chiến | | base d'opérations; base opérationnelle. |
|
|
|
|